Search

Hotline: 0966.39.53.00
Hotline: 0966.39.53.00

Out of stock

ALLERMINE AGIMEXPHARM 10 VỈ X 20 VIÊN

Dùng trong các trường hợp:

  • Bệnh do dị ứng cấp và mãn tính ở đường hô hấp như: Sổ mũi mùa, viêm mũi…
  • Những triệu chứng dị ứng khác như viêm da tiếp xúc, mày đay, phù Quincke, dị ứng do thức ăn hoặc thuốc; ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu.

Liên hệ

Compare
SKU:TYP000018

Thành phần

  • Hoạt chất: Clorpheniramin maleat 4mg

Công dụng (Chỉ định)

Dùng trong các trường hợp:

  • Bệnh do dị ứng cấp và mãn tính ở đường hô hấp như: Sổ mũi mùa, viêm mũi…
  • Những triệu chứng dị ứng khác như viêm da tiếp xúc, mày đay, phù Quincke, dị ứng do thức ăn hoặc thuốc; ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu.

Liều dùng

  • Trẻ em dưới 06 tuổi: Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • Trẻ em từ 06 đến 12 tuổi: Uống 1 viên/lần, 1-2 lần/ngày.
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1 viên/lần, 3 – 4 lần/ngày.

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.

Quá liều

  • Biểu hiện quá liều:Liều gây chết của clorpheniramin khoảng 25 – 50 mg/kg thể trọng.Những triệu chứng và dấu hiệu quá liều bao gồm an thần, kích thích nghịch thường hệ TKTW, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp. Ðiều trị:Ðiều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải.Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro ipecacuanha. Sau đó, cho dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu.Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh đang cơn hen cấp.
  • Phì đại tuyến tiền liệt.
  • Glôcôm góc hẹp.
  • Tắc cổ bàng quang.
  • Loét dạ dày chít, tắc môn vị – tá tràng.
  • Phụ nữ có thai hay đang cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.
  • Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin vì tính chất chống tiết acetylcholin của clorpheniramin bị tăng lên bởi các chất ức chế MAO.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Tác dụng an thần rất khác nhau từ ngủ gà nhẹ đến ngủ sâu, khô miệng, chóng mặt, choáng váng, chán ăn, buồn nôn.

Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.
  • Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương (TKTW) của clorpheniramin.
  • Clorpheniramin ức chế chuyển hóa phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Tác dụng an thần của clorpheniramin tăng lên khi uống rượu và khi dùng đồng thời với các thuốc an thần.

Thuốc có thể gây buồn ngủ cần tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Thuốc có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện do tác dụng phụ chống tiết acetylcholin của thuốc, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng, và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ.

Lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc làm cho buồn ngủ cần thận trọng khi dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thời kỳ có thai: Chỉ dùng cho người có thai khi thật cần thiết, dùng thuốc trong 3 tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến những phản ứng nghiêm trọng như cơn động kinh ở trẻ em.
  • Thời kỳ cho con bú: Clorpheniramin có thể được tiết qua sữa mẹ và ức chế tiết sữa. Vì các thuốc kháng histamin có thể gây phản ứng nghiêm trọng với trẻ bú mẹ, nên cần cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát.

*** Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.

*** Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
*** ( Thực phẩm chức năng ) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe  giúp hỗ trợ nâng cao sức đề kháng, giảm nguy cơ mắc bệnh, không có tác dụng điều trị và không thể thay thế thuốc chữa bệnh.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Write a review

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bestsellers

DEVODIL 50MG REMEDICA 2 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Ðiều trị triệu chứng ngắn hạn chứng lo âu cho người lớn trong trường hợp không đáp ứng với phác đồ thông thường.

LOVENOX 4000UI/0.4ML SANOFI 2 BƠM TIÊM

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị dự phòng bệnh thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trong phẫu thuật có nguy cơ vừa và cao;

PAMLONOR 5MG POLFA 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.
  • Đau thắt ngực có yếu tố co mạch (đau thắt ngực kiểu prinzmetal).

UTRALENE 100MG UMEDICA 10 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị trầm cảm, hoảng loạn, rối loạn ám ảnh cưỡng chế  có hay không có tiền sử hưng cảm, rối loạn căng thẳng sau chấn thương

ULTRACET JANSSEN 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Chỉ định điều trị các cơn đau từ trung bình đến nặng.

SIMZE PLUS 20MG/10MG F.T PHARMA 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Thuốc Simze Plus được chỉ định sử dụng để hạ thấp các Cholesterol xấu và chất béo điển hình như LDL hay Triglyceride.

AGITRITINE 100MG AGIMEXPHARM 10 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị và làm giảm các triệu chứng liên quan đến hội chứng ruột bị kích thích.
  • Đau do co thắt dạ dày – ruột. Rối loạn chức năng dạ dày.
  • Tắc ruột hậu phẫu: Thuốc thúc đẩy trở lại sự chuyển vận qua ruột sau giải phẫu vùng bụng.
Back to Top

Phone

Product has been added to your cart