Search

Hotline: 0966.39.53.00
Hotline: 0966.39.53.00

Out of stock

IBARTAIN MR 150MG VELLPHARM 3 VỈ X 10 VIÊN

  • Bệnh tăng huyết áp: Irbesartan được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các nhóm điều trị tăng huyết áp khác trong điều trị tăng huyết áp.

Liên hệ

Compare
SKU:TYP000002

Thành phần

  • Hoạt chất: Irbesartan 150mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên: Microcrytalline Cellulose, Hydroxypropyl Methyl Cellulose, calcium Carbonate, Magnesium Stearate, Polyvinylpyrrolidone K30.

Công dụng (Chỉ định)

  • Bệnh tăng huyết áp: Irbesartan được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các nhóm điều trị tăng huyết áp khác trong điều trị tăng huyết áp. Các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II như irbesartan được xem là một trong những thuốc trị tăng huyết áp được ưa chuộng để điều trị khởi đầu bệnh tăng huyết áp ở bệnh nhân bị suy thận mạn tính, tiểu đường và/hoặc suy tim.
  • Bệnh thận do đái tháo đường: Irbesartan được dùng để điều trị bệnh thận do đái tháo đường biểu hiện bằng sự tăng creatinin huyết thanh và protein niệu (sự bài tiết protein trong nước tiểu vượt quá 300 mg/ngày) ở bệnh nhân bị tiểu đường týp 2 và tăng huyết áp.

Liều dùng

Bệnh tăng huyết áp:

  • Người lớn: Liều khởi đầu thông thường của irbesartan ở người lớn là 150 mg x 1 lần/ngày cho bệnh nhân không bị suy giảm thể tích nội mạch. Nếu dùng liều khởi đầu mà huyết áp vẫn không thể hạ như mong muốn, có thể tăng liều đến 300 mg x 1 lần/ngày hoặc có thể dùng thêm thuốc lợi tiểu. Irbesartan cũng có thể dùng kết hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.
  • Khởi đầu điều trị với liều thấp 75 mg mỗi ngày đối với người trên 75 tuổi, bệnh nhân bị suy giảm thể tích nội mạch và những bệnh nhân đang thẩm phân máu.

Bệnh thận do đái tháo đường:

  • Trong điều trị bệnh thận ở những bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có tăng huyết áp, nên khởi đầu với liều irbesartan 75 mg x 1 lần/ngày, tăng đến liều 300 mg x 1 lần/ngày như là liều duy trì.

Bệnh nhân suy thận, suy gan:

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận, suy gan.

Trẻ em:

  • Liều khởi đầu thông thường của irbesartan ở trẻ em 6 -12 tuổi hoặc thanh thiếu niên 13 -16 tuổi bị tăng huyết áp lần lượt là 75 mg hoặc 150 mg x 1 lần/ngày. Nếu đáp ứng của huyết áp không đủ với liều khởi đầu, có thể tăng liều lần lượt đến 150 mg hoặc 300 mg x 1 lần/ngày cho trẻ em hoặc thanh thiếu niên; không nên dùng liều cao hơn.

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.

Quá liều

  • Báo cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để được điều trị kịp thời

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ đang cho con bú.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Các tác dụng không mong muốn được báo cáo của irbesartan thường nhẹ và thoáng qua, bao gồm choáng váng, đau đầu và hạ huyết áp thế đứng phụ thuộc liều. Hạ huyết áp có thể xảy ra đặc biệt ở bệnh nhân bị suy giảm thể tích nội mạch (ví dụ bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu liều cao).
  • Suy giảm chức năng thận, và hiếm gặp có phát ban, nổi mề đay, ngứa, phù mạch và tăng enzym gan có thể xảy ra.
  • Tăng kali huyết, đau cơ và đau khớp đã được báo cáo.
  • Các tác dụng không mong muốn khác đã được báo cáo đối với các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II gồm rối loạn hô hấp, đau lưng, rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi và giảm bạch cầu trung tính. Ly giải cơ vân hiếm khi xảy ra.

Thông báo cho bác sĩ khi gặp phải tác dụng phụ.

Tương tác với các thuốc khác

  • Khi dùng thuốc kết hợp với thuốc lợi tiểu phải chú ý lượng máu hoặc do lượng natri thấp dẫn tới huyết áp thấp. Khi dùng kết hợp với thuốc lợi tiểu đảm bảo kali (như triamterene) cần tránh để kali trong máu tăng cao.
  • Tương tác giữa thuốc và Warfarin không rõ ràng.
  • Dùng kết hợp với thuốc thuộc nhóm digitahs như digoxin, thuốc chẹn beta như atenolol, thuốc đối kháng canxi như Nifediprime,… không ảnh hưởng đến dược động học của nhau.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Việc bắt đầu điều trị bằng thuốc trị tăng huyết áp có thể gây hạ huyết áp triệu chứng ở bệnh nhân bị suy giảm thể tích nội mạch hoặc giảm natri, ví dụ bệnh nhân dùng liệu pháp lợi tiểu mạnh hoặc bị thẩm phân. Sự suy giảm thể tích dịch này cần được điều chỉnh trước khi dùng irbesartan hoặc dùng liều khởi đầu thấp hơn.
  • Nói chung, ở những bệnh nhân có trương lực mạch máu và chức năng thận phụ thuộc chủ yếu vào hoạt động của hệ thống renin-angiotensin-aldosteron (Ví dụ như suy tim sung huyết nặng hoặc bệnh thận, bao gồm cả hẹp động mạch thận), điều trị với thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II là những thuốc có ảnh hưởng đến hệ thống này có thể gây hạ huyết áp cấp tính, tăng urê huyết, thiểu niệu, hoặc hiếm gặp hơn có suy thận cấp. Cũng như tất cả các thuốc hạ huyết áp khác, hạ huyết áp quá mức ở những bệnh nhân bệnh tim thiếu máu cục bộ có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ.
  • Thuốc có chứa tá dược lactose. Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose – galactose.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát.

*** Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.

*** Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
*** ( Thực phẩm chức năng ) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe  giúp hỗ trợ nâng cao sức đề kháng, giảm nguy cơ mắc bệnh, không có tác dụng điều trị và không thể thay thế thuốc chữa bệnh.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Write a review

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bestsellers

SITAGIBES 50MG AGIMEXPHARM 4 VỈ X 7 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
Sitagliptin được dùng đơn trị liệu để kiểm soát glucose huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 (không phụ thuộc insulin) cùng với chế độ ăn và luyện tập.

IHYBES-H 300MG AGIMEXPHARM 2 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Ihybes – H 300 là thuốc phối hợp irbesartan và hydroclorothiazid để điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn, đặc biệt các trường hợp không kiểm soát được huyết áp bằng liệu pháp dùng một thuốc.

VALSGIM H 160/12.5 AGIMEXPHARM 2 VỈ X 14 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Valsgim – H 160 được sử dụng để điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân huyết áp không được kiểm soát đúng mức khi điều trị bằng phương pháp đơn trị liệu với valsartan hoặc hydroclorothiazid.

ULTRACET JANSSEN 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Chỉ định điều trị các cơn đau từ trung bình đến nặng.

GLIMEGIM 2MG AGIMEXPHARM 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin (đái tháo đường týp 2) ở người lớn, khi nồng độ đường huyết không kiểm soát được bằng chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân.

STATINAGI 20MG AGIMEXPHARM 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Statinagi được chỉ định bổ trợ cho liệu pháp ăn uống trong điều trị tăng cholesterol máu tiên phát (typ IIa), rối loạn lipid máu hỗn hợp (typ IIb), tăng triglycerid máu (typ IV).

IMIDAGI 5MG AGIMEXPHARM 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị tăng huyết áp.
Back to Top

Phone

Product has been added to your cart