Search

Hotline: 0966.39.53.00
Hotline: 0966.39.53.00

Out of stock

PAMLONOR 5MG POLFA 3 VỈ X 10 VIÊN

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.
  • Đau thắt ngực có yếu tố co mạch (đau thắt ngực kiểu prinzmetal).

Liên hệ

Compare
SKU:TYP000004

Thành phần

  • Hoạt chất: Amlodipine 5mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị tăng huyết áp.
  • Điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.
  • Đau thắt ngực có yếu tố co mạch (đau thắt ngực kiểu prinzmetal).
  • Amlodipin có thể sử dụng điều trị riêng rẽ hoặc điều trị phối hợp với các thuốc hạ huyết áp hoặc chống đau thắt ngực khác.

Liều dùng

  • Không cần kiêng thức ăn, đồ uống khi sử dụng thuốc.
  • Bệnh cao huyết áp:
  • Liều khuyến cáo ban đầu là 5mg một ngày. Trong một số trường hợp (nhẹ cân, người già, suy giảm chức năng gan, đang sử dụng thuốc hạ huyết áp khác) liều khởi đầu là 2,5 mg một ngày. Liều tối đa trong ngày là 10mg / ngày.
  • Bệnh đau thắt ngực ổn định:
  • Liều khuyến cáo là 5 – 10 mg trong 1 ngày. Bệnh nhân nặng dùng 10mg / ngày.
  • Thuốc ngày không yêu cầu thay đổi liều đối với bệnh nhân suy thận.

Cách dùng

  •  Thuốc dùng đường uống.

Quá liều

  • Ở người, kinh nghiệm khi dùng quá liều do cố ý còn hạn chế. Các dữ liệu hiện có cho biết quá liều (> 100 mg) gây nên giãn mạch ngoại vi quá mức, dẫn đến hạ huyết áp toàn thân rõ rệt và có thể kéo dài. Triệu chứng hạ huyết áp do quá liều amlodipin cần biện pháp hỗ trợ tim mạch tích cực bao gồm kiểm tra thường xuyên chức năng tim và hô hấp, nâng cao tứ chi, theo dõi thể tích dịch tuần hoàn và lượng nước tiểu. Nếu không có chống chỉ định, chất co mạch có thể giúp phục hồi huyết áp. Tiêm vào tĩnh mạch calci gluconat có thể giúp đảo ngược lại tác động nghẽn kênh calci. Rửa dạ dày có thể hữu ích trong một số trường hợp. Do amlodipin gắn chặt với protein, nên thẩm phân hầu như không có kết quả.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với amlodipin, các dẫn chất của dinihydropyridin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Hạ huyết áp đột ngột.
  • Sốc (bao gồm cả sốc tim).
  • Tắc nghẽn đường ra tâm thất trái (ví dụ hẹp động mạch chủ ở mức độ nặng).

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thường gặp: đánh trống ngực, chóng mặt, đau đầu, buồn ngủ, buồn nôn, đau ngực, bừng mặt, phù nề.
  • Ít gặp: Rối loạn nhịp tim bao gồm nhịp nhanh nhất và rung tâm nhĩ, nhịp tim chậm, đau ngực, ngất, nhịp tim nhanh, chóng mặt tư thế, hạ huyết áp, thiếu máu cục bộ ngoại vi, giảm bạch cầu, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu,…
  • Hiếm gặp: suy tim, loạn tim, ngoại tâm thu, mất điều hòa vận động, loạn vị giác, viêm mũi, bí tiểu, rụng tóc,…
  • Rất hiếm gặp: tăng enzym gan, vàng da, ứ mật, chứng to vú ở đàn ông.

Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc gây mê làm tăng tác dụng chống tăng huyết áp của amlodipin và có thể làm huyết áp giảm mạnh hơn.
  • Lithi: Khi dùng cùng với amlodipin, có thể gây độc thần kinh, buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
  • Thuốc chống viêm không steroid, đặc biệt là indomethacin có thể làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của amlodipin do ức chế tổng hợp prostaglandin và/hoặc giữ natri và dịch.
  • Các thuốc liên kết cao với protein (như dẫn chất coumarin, hydantoin…) phải dùng thận trọng với amlodipin, vì amlodipin cũng liên kết cao với protein nên nồng độ của các thuốc nói trên ở dạng tự do (không liên kết), có thể thay đổi trong huyết thanh.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Với người giảm chức năng gan, hẹp động mạch chủ, suy tim sau nhồi máu cơ tim cấp.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát.

*** Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.

*** Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
*** ( Thực phẩm chức năng ) Thực phẩm bảo vệ sức khỏe  giúp hỗ trợ nâng cao sức đề kháng, giảm nguy cơ mắc bệnh, không có tác dụng điều trị và không thể thay thế thuốc chữa bệnh.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Write a review

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bestsellers

XELOSTAD 10MG STELLA 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở người lớn được phẫu thuật theo chương trình thay thế khớp háng hoặc khớp gối.

ANEPZIL AGIMEXPHARM 3 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị triệu chứng suy giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer.

OSTAGI 70MG AGIMEXPHARM 2 VỈ X 2 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh, làm giảm nguy cơ gãy xương cột sống và hông.

CAPTAGIM AGIMEXPHARM 10 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
Tăng huyết áp.
  • Suy tim
  • Sau nhồi máu cơ tim (ở bệnh nhân đã có huyết động ổn định).

ALLERMINE AGIMEXPHARM 10 VỈ X 20 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
Dùng trong các trường hợp:
  • Bệnh do dị ứng cấp và mãn tính ở đường hô hấp như: Sổ mũi mùa, viêm mũi…
  • Những triệu chứng dị ứng khác như viêm da tiếp xúc, mày đay, phù Quincke, dị ứng do thức ăn hoặc thuốc; ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu.

ANAFLAM 25MG ABBOTT 5 VỈ X 10 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Viêm thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm xương khớp và viêm cứng khớp cột sống hay trong những hội chứng liên kết như hội chứng Fiessiger-Leroy-Reiter và thấp khớp trong bệnh vẩy nến.

XARELTO 15MG BAYER 1 VỈ X 14 VIÊN

Liên hệ
(0 Reviews)
  • Xarelto được chỉ định để dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở các bệnh nhân bị rung nhĩ không do bệnh lý van tim có một yếu tố nguy cơ hoặc nhiều hơn như: suy tim, tăng huyết áp, > 75 tuổi, đái tháo đường, tiền sử đột quỵ hoặc cơn thoáng thiếu máu não.
Back to Top

Phone

Product has been added to your cart